3. Thiên Vương Tinh.
3. Uranus.
- “Thiên Vương Tinh, hành tinh của Bí nhiệm ẩn giấu và là một trong những hành tinh huyền bí nhất”, Bailey, Chiêm Tinh Học Nội Môn trang 401.
- “Uranus, the planet of the hidden mystery and one of the most occult of the planets”, Bailey, Esoteric Astrology page 401.
Mục Tiêu Tinh Thần. Thiên Vương Tinh đại diện cho những thay đổi căn bản và cơ hội đột ngột xuất hiện trong cuộc sống, và buộc chúng ta phải tiến về tương lai mà không bị vướng bận bởi những gánh nặng cảm xúc cũ. Đó là mãnh lực thay đổi đánh thức chúng ta đến với “cái mới”
The Spiritual Goal. Uranus represents the radical changes and opportunities that suddenly appear in life and that force us to move forwards into the future unencumbered by old emotional baggage. It is the force of change that awakens us to “the new”
Tổng quan. Tác động của Thiên Vương Tinh lên tâm thức có hiệu ứng thức tỉnh. Nó phá vỡ sự kết tinh và nuôi dưỡng khao khát được tự do. Nó kích thích tính độc lập và thúc giục chúng ta nổi loạn chống lại mọi giới hạn, trở nên khác biệt, thử nghiệm và có tư tưởng và hành động độc đáo. Nhiệm vụ tối thượng của nó là đưa chúng ta tiến lên trên Thánh đạo của dòng tiến hoá.
Overview. Uranus' effect on consciousness has an awakening effect. It shatters crystallisation and fosters an urge to be free. It stimulates independence and urges us to rebel against all limitations, to be different, to experiment and to be original in thought and action. Its ultimate task is to drive us forwards on the Path of Evolution.
Về mặt nội môn, Thiên Vương Tinh phát triển thể trí khoa học, giúp có khả năng suy nghĩ rõ ràng và trừu xuất. Nó là Đấng Thức Tỉnh và, trong lá số, thể hiện quyền năng của linh hồn để đập tan cấu trúc giam hãm bên trong phàm ngã và quá khứ Thổ Tinh với sức mạnh như tia chớp của tầm nhìn mới. Thiên Vương Tinh cho thấy nơi chúng ta phải mở rộng mọi thứ và thử nghiệm. Nơi chúng ta có thể nhanh chóng cắt bỏ những khuôn mẫu cũ và cách mạng hóa cách tiếp cận cuộc sống. Nơi chúng ta có thể khởi xướng một trật tự mới của cuộc sống và các quy định, và được giải thoát khỏi mọi giới hạn.
Esoterically, Uranus develops the scientific mind giving the ability to think clearly and abstractly. It is the Awakener and, in the chart, indicates the power of the soul to shatter confining structures within the personality and the Saturnian past with the lightning power of new vision. Uranus shows where we have to open things up and experiment. Where we can most rapidly cut away old patterns and revolutionise our approach to life. Where we can initiate a new order of life and conditions and be free of all limitations.
Thiên Vương Tinh cai quản: Bảo Bình và nhà mười một. Người: những người vô chính phủ, nhà chiêm tinh, phi công, nhà khám phá, người lập dị, tình bạn, du kích, chủ lễ, phiến quân, nhà phát minh, nhà huyền thuật, chuyên gia thần kinh, nhà huyền bí học, người tiên phong, nhà cải cách xã hội, người cách mạng và nhà khoa học. Nói chung: thể trí trừu xuất, giả kim thuật, bohemia, vũ trụ học, điện năng, công nghệ và khoa học mới. Màu sắc: xanh điện. Đá quý: thạch anh tím. Kim loại: uranium.
Uranus rules: Aquarius and the eleventh house. People: anarchists, astrologers, aviators, discoverers, eccentrics, friendship, guerrillas, hierophants, insurgents, inventors, magicians, nerve-specialists, occultists, pioneers, social-reformers, revolutionaries and scientists. Generally: the abstract mind, alchemy, bohemia, cosmology, electricity, new technology and science. Colour: electric blue. Stones: amethyst, Metal: uranium.
Các góc chiếu đến Thiên Vương Tinh. Các góc chiếu dễ dàng và các trùng tụ với các hành tinh cá nhân hoặc cung mọc mang lại một cách tiếp cận sáng tạo, độc lập đối với cuộc sống, khả năng lãnh đạo, chấp nhận các sự khác biệt và thử nghiệm. Đôi khi nó mang lại sự xuất sắc về lý trí, tài năng trong khoa học và sự sáng tạo độc đáo. Các góc chiếu khó khăn cho thấy thái độ không theo lề lối cực đoan, chủ nghĩa cá nhân ích kỷ và tính duy ngã, tránh né cam kết, không thể dự đoán và bất ổn thất thường.
Aspects to Uranus. Easy aspects and conjunctions to personal planets or the ascendant give an innovative, independent approach to life, the ability to lead, to embrace differences and to experiment. Sometimes it gives intellectual brilliance, talent in science and creative ingenuity. Hard aspects indicate extreme nonconformist attitudes, selfish individualism and self-centredness, avoidance of commitment, unpredictability and erratic instability.
Nghề nghiệp. Nhìn chung, là những nghề nghiệp có cấu trúc linh hoạt, liên quan đến khoa học và công nghệ, tiên phong, mới mẻ, thay thế và cải thiện, cải cách nền văn minh và xã hội. Các ngành khoa học nói chung, các sáng kiến tiên phong, tâm lý học, nhiều phương thức chữa bệnh thay thế - chiêm tinh học, vũ trụ học, hàng không, máy tính, các ngành công nghiệp điện, công nghệ thông tin và giải trí, điện thoại di động, internet, phát minh, năng lượng tái tạo, truyền hình, nội môn và siêu hình học.
Vocations. Generally, careers that are flexible in structure, which are related to science and technology, that are pioneering, new, alternative and that improve and reform civilisation and society. The sciences generally, pioneering initiatives, psychology, the many alternative healing modalitics - astrology, cosmology, aviation, computers, clectrical industries, information and entertainment technology, mobile phones, the internet, invention, renewable energy, television, the esoteric and metaphysics.
Giải phẫu học. Cai quản các xung điện trong hệ thần kinh.
Anatomy. Rules the electrical impulses in the nervous system.
Quỹ đạo. Quỹ đạo của Thiên Vương Tinh quanh Mặt Trời mất 84 năm.
Orbit. Uranus' orbit around the Sun takes 84 years.
Từ khóa.
- Tích cực: vị tha, bohemian, khác biệt, điện, nội môn, tư duy tự do, tự do ý chí, độc lập, cá nhân, khách quan, đổi mới, thông minh, trực giác, sáng tạo, không đều đặn, tự do, ma thuật, mới mẻ, không tuân thủ, kỳ lạ, độc đáo, tiến bộ, tự lực, tự phát, đột ngột, không quy ước, độc nhất, phổ quát, tính phổ quát, không chính thống, không ổn định.
- Tiêu cực: hỗn loạn, kỳ quái, hỗn độn, lộn xộn, lập dị, thất thường, tự ngã, dễ nổ, không kiên định, cá nhân chủ nghĩa, vô trách nhiệm, phóng đãng, hỗn loạn, nổi loạn, không tuân thủ, cực đoan, phản nghịch, ích kỷ, co thắt, bạo lực, dễ thay đổi, hoang dại.
Keywords.
- Positive: altruistic, bohemian, different, electric, esoteric, free-thinking, free-will, independent, individual, impersonal, innovative, intelligent, intuitive, inventive, irregular, libertarian, magical, new, nonconforming, odd, original, progressive, self-reliant, spontaneous, sudden, unconventional, unique, universal, universality, unorthodox, unstable.
- Negative: anarchy, bizarre, chaotic, disorderly, eccentric, erratic, egocentric, explosive, inconstant, individualistic, irresponsible, licentious, mayhem, mutinous, noncompliant, radical, rebellious, selfish, spasmodic, violent, volatile, wild.
Động từ.
- Tích cực: đánh thức, cải thiện, thay đổi, điện khí hóa, tiến hóa, thử nghiệm, cải thiện, khởi xướng, phát minh, tạo ra, tiến bộ, thay đổi triệt để, cải cách.
- Tiêu cực: nổi loạn, đẩy lùi, phản kháng, gây sốc, làm vỡ tan, co thắt,
Verbs.
- Positive: awakens, betters, changes, electrifies, evolves, experiments, improves, initiates, invents, originates, progresses, radically changes, reforms.
- Negative: rebels, repels, revolts, shocks, shatters, spasms,
