Hành Tinh Thượng Đế biểu lộ qua trung gian của bảy hành tinh thánh thiện. Mỗi một trong bảy năng lượng này được truyền vào thái dương hệ chúng ta qua trung gian của ba chòm sao và các hành tinh chi phối của chúng.
planetary Gods manifest through the medium of the seven sacred planets. Each of these seven rays is transmitted into our solar system through the medium of three constellations and their ruling planets.
BẢNG IX— LOẠT VŨ TRỤ VỚI CÁC TAM GIÁC CÓ LIÊN HỆ MẬT THIẾT
TABULATION IX. — A COSMIC SERIES OF INTERRELATED TRIANGLES
(Các cung Năng Lượng, các Tinh Tòa và các Hành Tinh)
(The Rays, Constellations and Planets)
| Cung Ray | Tinh toà Constellations | Hành Tinh (Chính thống) Planets (Orthodox) | Hành Tinh (Nội Môn) Planets (Esoteric) |
|---|---|---|---|
| I. Ý chí - Quyền năng I. Will or Power | Bạch Dương Aries | Hoả Tinh Mars | Thuỷ Tinh Mercury |
| | Sư Tử Leo | Mặt Trời The Sun | Mặt Trời The Sun |
| | Ma Kết Capricorn | Thổ Tinh Saturn | Thổ Tinh Saturn |
| | | | |
| II.Bác Ái - Minh Triết II.Love-Wisdom | Song Tử Gemini | Thủy Tinh Mercury | Kim Tinh Venus |
| | Xử Nữ Virgo | Thủy Tinh Mercury | Nguyệt cầu (che một hành tinh) Moon (veiling a planet) |
| | Song Ngư Pisces | Mộc Tinh Jupiter | Diêm Vương Pluto |
| | | | |
| III. Thông Tuệ - Linh Hoạt III.Active-Intelligence | Cự Giải Cancer | Nguyệt cầu Moon | Hải Vương Tinh Neptune |
| | Thiên Bình Libra | Kim Tinh Venus | Thiên Vương Tinh Uranus |
| | Ma Kết Capricorn | Thổ Tinh Saturn | Thổ Tinh Saturn |
| | | | |
| IV. Hài hòa qua xung khắc IV.Harmony through Conflict | Kim Ngưu Taurus | Kim Tinh Venus | Vulcan Vulcan |
| | Hổ Cáp Scorpio | Hoả Tinh the Mars | Hoả Tinh Mars |
| | Nhân Mã Sagittarius | Mộc tinh the Jupiter | Địa Cầu Earth |
| | | | |
| V. Khoa học Cụ Thể V. Concrete Science | Sư Tử Leo | Mặt Trời Sun | Mặt Trời Sun |
| | Nhân Mã Sagittarius | Mộc Tinh the Jupiter | Địa Cầu Earth |
| | Bảo Bình Aquarius | Thiên Vương Tinh the Uranus | Mộc Tinh Jupiter |
| | | | |
| VI. Lý tưởng Thuyết Sùng Tín VI. Idealism - Devotion | Xử Nữ Virgo | Thuỷ Tinh Mercury | Nguyệt cầu Moon |
| | Nhân Mã Sagittarius | Mộc Tinh the Jupiter | Địa Cầu Earth |
| | Song Ngư Pisces | Mộc Tinh Jupiter | Diêm Vương Tinh Pluto |
| | | | |
| VII. Trật tự Nghi lễ VII. Ceremonial Order | Bạch dương Aries | Hoả Tinh Mars | Thuỷ Tinh Mercury |
| | Cự Giải Cancer | Nguyệt cầu Moon | Hải Vương Tinh Neptune |
| | Ma Kết Capricorn | Thổ Tinh Saturn | Thổ Tinh Saturn |
Vào lúc này Tôi dự tính truy nguyên các dòng năng lượng chính đang chi phối khi chúng tiến ra từ cội nguồn xuất phát của chúng—xuyên qua một vài chòm sao và hành tinh—đến Địa Cầu, và từ bên trong phạm vi Địa Cầu, đi đến mỗi đệ tử, lần nữa xuyên qua một số trung tâm
At this time, I purpose to trace certain major conditioning streams of energy, as they proceed forth from their emanating source—via certain constellations and planets—to the Earth and, from within the radius of the Earth, reach the individual disciple, again via certain major planetary
