phong phú, và tăng trưởng phi thường, thực vật, động vật và con người sẽ tự nhiên nằm ở nơi nào nhận được prana. Đó là Ngôi Vườn Địa Đàng huyền bí, mảnh đất hoàn thiện của cõi trần. Bức xạ bề mặt, sau khi được phân phối, biểu lộ dưới hình thức prana hành tinh.
luxuriance, and of phenomenal growth, vegetable, animal and human would naturally lie where prana is received. It is the esoteric Garden of Eden, the land of physical perfection. Surface radiation demonstrates, after distribution, as planetary prana.
Trong con người. Cơ quan tiếp nhận là lá lách thông qua đối phần dĩ thái của nó. Sau khi phân phối trên khắp cơ thể xuyên qua lưới dĩ thái, nó biểu lộ thành bức xạ ở mặt ngoài dưới hình thức hào quang sức khoẻ.
In Man. The organ of reception is the spleen through its etheric counterpart. After distribution over the entire body via the etheric network it demonstrates in surface radiation as the health aura.
Thứ bảy. Như thế, người ta sẽ thấy rõ sự tương đồng trong cả ba thể, và việc thể hiện ra trong sự tương ứng hoàn hảo có thể được chứng minh dễ dàng :
Seventh. Thus in all the three bodies will the resemblance clearly be seen, and the working out in perfect correspondence is easily demonstrable:
PRANA CỦA THÁI DƯƠNG HỆ
PRANA OF THE SOLAR SYSTEM
| THÁI DƯƠNG HỆ THE SOLAR SYSTEM | |
|---|---|
| Đấng biểu lộ Thái Dương Thượng Đế. Entity manifesting | Thể biểu lộ Thái Dương hệ. The solar Logos. |
| Trung tâm tiếp nhận Body of manifestation | Cực của Mặt Trời trung ương. The solar system. |
| Bức xạ hay sự phóng phát bề mặt Receptive centre | Prana của thái dương. Pole of the central Sun. |
| Chuyển động được tạo ra Surface radiation or emanation | Sự quay của Thái dương hệ. Solar prana. |
| Hiệu quả phân phối Movement produced | Bức xạ dĩ thái của mặt trời. (được cảm nhận về mặt vũ trụ) Systemic rotation. |
| HÀNH TINH THE PLANET | |
|---|---|
| Đấng biểu lộ Entity manifesting | Một Hành Tinh Thượng Đế. A planetary Logos. |
| Thể biểu lộ Body of manifestation | Một hành tinh. A planet. |
| Trung tâm tiếp nhận.. Receptive centre | Cực hành tinh. The planetary pole. |
| Bức xạ hay sự phóng phát bề mặt Surface radiation or emanation | Prana của hành tinh. Planetary prana. |
| Chuyển động được tạo ra Movement produced | Sự quay của hành tinh. Planetary rotation. |
| Hiệu quả phân phối Distributive effect | Bức xạ dĩ thái hành tinh. (được cảm nhận bên trong thái dương hệ) Planetary etheric radiation (felt within the system). |
| CON NGƯỜI A HUMAN BEING | |
|---|---|
| Thực thể biểu lộ Entity manifesting | Chủ thể tư tưởng, một vị Dhyan Chohan. The thinker, a Dhyan Chohan. |
| Thể biểu lộ Body of manifestation | Thể xác Physical body. |
| Trung tâm tiếp nhận Receptive centre | Lá lách The spleen. |
| Bức xạ bề mặt Surface radiation or emanation | Hào quang sức khoẻ Health aura. |
| Chuyển động được tạo ra Movement produced | Sự quay của nguyên tử Atomic rotation. |
| Hiệu quả phân phối. Distributive effect | Bức xạ dĩ thái của con người (được cảm nhận bởi môi trường) Human etheric radiation (felt by environment). |
