books:24books:a_treatise_on_cosmic_fire:tcf_188
SỰ TIẾN HOÁ VỀ GIÁC QUAN TRONG TIỂU THIÊN ĐỊA
MICROCOSMIC SENSORY EVOLUTION
Cõi
Plane
| Cõi Hồng trần….. Physical….. | | |
|---|---|---|
| 1. Thính giác 1. Hearing | thứ 5 5th | chất hơi gaseous |
| 2. Xúc giác, cảm giác 2. Touch, feeling | thứ 4 4th | dĩ thái thứ 1 first etheric |
| 3. Thị giác 3. Sight | thứ 3 3rd | siêu dĩ thái super-etheric |
| 4. Vị giác 4. Taste | thứ 2 2nd | á nguyên tử sub-atomic |
| 5. Khứu giác 5. Smell | thứ 1 1st | nguyên tử atomic |
| Cõi cảm dục….. Astral….. | |
|---|---|
| 1. Nhĩ thông 1. Clairaudience | thứ 5 5th |
| 2. Trắc lượng tâm lý (Psychometry) 2. Psychometry | thứ 4 4th |
| 3. Nhãn thông 3. Clairvoyance | thứ 3 3rd |
| 4. Sự tưởng tượng 4. Imagination | thứ 2 2nd |
| 5. Lý tưởng thuộc cảm xúc (Emotional idealism) 5. Emotional idealism | thứ 1 1st |
| Cõi Trí tuệ….. Mental….. | | |
|---|---|---|
| 1. Nhĩ thông bậc cao 1. Higher clairaudience | thứ 7 7th | SẮC TƯỚNG FORM |
| 2. Trắc lượng tâm lý hành tinh 2. Planetary psychometry | thứ 6 6th | SẮC TƯỚNG FORM |
| 3. Nhãn thông bậc cao 3. Higher clairvoyance | thứ 5 5th | SẮC TƯỚNG FORM |
| 4. Sự phân biện 4. Discrimination | thứ 4 4th | SẮC TƯỚNG FORM |
| 5. Sự nhận thức tinh thần 5. Spiritual discernment | thứ 3 3rd | VÔ SẮC TƯỚNG FORMLESS |
| 6. Đáp ứng với rung động tập thể 6. Response to group vibration | thứ 2 2nd | VÔ SẮC TƯỚNG FORMLESS |
| 7. Viễn cảm (telepathy) tinh thần 7. Spiritual telepathy | thứ 1 1st | VÔ SẮC TƯỚNG FORMLESS |
| Buddhic….. Buddhic….. | |
|---|---|
| 1. Thấu hiểu (Comprehension) 1. Comprehension | thứ 7 7th |
| 2. Chữa trị (Healing) 2. Healing | thứ 6 6th |
| 3. Huệ nhãn (Divine vision) 3. Divine vision | thứ 5 5th |
| 4. Trực giác 4. Intuition | thứ 4 4th |
| 5. Chủ nghĩa lý tưởng (Idealism) 5. Idealism | thứ 3 3rd |
| Cõi Niết bàn….. Atmic….. | |
|---|---|
| 1. Sự chí phúc (Beatitude) 1. Beatitude | thứ 7 7th |
| 2. Phụng sự tích cực (Active service) 2. Active service | thứ 6 6th |
| 3. Nhận thức đúng thực (Realisation) 3. Realisation | thứ 5 5th |
| 4. Sự toàn hảo (Perfection) 4. Perfection | thứ 4 4th |
| 5. Sự toàn tri (All knowledge) 5. All knowledge | thứ 3 3rd |
ĐOẠN E - CHUYỂN ĐỘNG TRÊN CÁC CÕI VẬT LÝ VÀ CÕI DĨ THÁI - Phần 3
DIVISION E - MOTION ON THE PHYSICAL AND ASTRAL PLANES - Part 3
Có thể ghi nhận rằng chúng ta đã không tổng kết hai cõi trừu tượng trên cõi Niết Bàn và Bồ đề, lý do là bởi chúng đánh dấu một trình độ nhận thức, vốn là sở đắc của các điểm đạo đồ cao cấp
It can be noted that we have not summed up the two planes of abstraction on the atmic and the buddhic planes, the reason being that they mark a degree of realisation which is the property of initiates of higher degree
books/24books/a_treatise_on_cosmic_fire/tcf_188.txt · Last modified: by 127.0.0.1
